Ăn cơm chúa, múa tối ngày

Direct English translation

Eating the lord's rice, dancing all day long.

Equivalent English version

To pay lip service

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ làm việc cầm chừng, nhởn nhơ, không hết lòng khi làm công ăn lương hoặc làm việc cho người khác không phải việc của mình. Thường dùng để chê trách sự chây lười, thiếu trách nhiệm của người làm thuê.
English explanation
Refers to doing paid work for someone else in a leisurely, half-hearted way because it is not one's own business. It is used to criticize idleness and lack of responsibility in hired work.